Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.
Tái sản xuất
Không được trả lại
Bộ công cụ
Thay thế
Nhu cầu của khách hàng đối với thiết bị mạnh hơn và dễ vận hành hơn đã nâng cao tầm quan trọng của việc quản lý hệ thống thủy lực đúng cách. Tình trạng hệ thống thủy lực của máy móc có thể tạo ra sự khác biệt lớn về số lượng công việc được thực hiện và với mức giá bao nhiêu. Các đại lý Cat® cung cấp nhiều dịch vụ quản lý hệ thống tích hợp để giúp chủ sở hữu máy duy trì hiệu suất thủy lực cao nhất.
Quản lý hệ thống kém có thể khiến các thành phần của hệ thống thủy lực bị hỏng hóc. Khi điều này xảy ra, một lượng lớn mảnh vụn mài mòn được tạo ra và lan truyền khắp hệ thống. Việc dọn dẹp sau khi một thành phần thủy lực bị hỏng có thể mất hàng tuần và tiêu tốn hàng nghìn đô la!
Để tránh hỏng hóc cho các thành phần của hệ thống thủy lực, đại lý Cat cung cấp ba dịch vụ tích hợp để giúp hệ thống thủy lực của bạn hoạt động với mức hiệu suất cao nhất:
Ô nhiễm chất lỏng là nguyên nhân hàng đầu gây ra sự cố trong hệ thống thủy lực. Bằng cách tìm hiểu phương thức kiểm soát ô nhiễm, bạn có thể giúp duy trì hiệu suất hệ thống, kéo dài tuổi thọ của các thành phần và khắc phục sự cố trước khi phát sinh sửa chữa tốn kém và thời gian ngừng hoạt động đột xuất. Hướng dẫn quản lý hệ thống thủy lực Caterpillar giải thích định nghĩa của ô nhiễm, cách thức xâm nhập, tại sao ô nhiễm lại gây hại cho hệ thống thủy lực ngày nay và cách chủ sở hữu máy có thể phối hợp với Caterpillar và Đại lý Cat để kiểm soát ô nhiễm.
Phạm vi khoảng trống bên trong được đo theo kích thước từ 5 đến 30 micrômet. Để dễ hình dung, đường kính của sợi tóc người là 80 micrômet. Hạt nhỏ nhất mà mắt người có thể nhìn thấy là 40 micrômet. Vì vậy, ngay cả những hạt nhỏ đến mức mà mắt thường không nhìn thấy được cũng có thể làm hỏng hệ thống thủy lực ngày nay.
Do hệ thống thủy lực là các hệ thống khép kín nên phần lớn những điều bạn cần biết đều diễn ra bên trong. Cách tốt nhất để theo dõi tình trạng ô nhiễm và tình trạng tổng thể của hệ thống thủy lực là sử dụng Dịch vụ S•O•SSM của Đại lý Cat.
Việc lấy mẫu chất lỏng thường xuyên sẽ xác định sớm các vấn đề và giúp bạn giảm phần lớn chi phí sửa chữa. Các kỹ sư và nhà hóa học của Caterpillar đã phát triển các thử nghiệm phân tích dầu không chỉ để đánh giá chất lượng dầu mà còn cả tình trạng của các thanh phần thủy lực. Đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo bài bản sẽ phân tích các kết quả tìm được và có thể nhanh chóng chẩn đoán vấn đề một cách chính xác hơn so với các phòng thí nghiệm dầu độc lập.
Báo cáo dịch vụ S•O•S của Cat:
Sự suy giảm hiệu suất không dễ dàng bị phát hiện và âm thầm làm giảm đi hiệu suất của máy móc. Nếu bạn và người vận hành tiến hành kiểm tra hệ thống thủy lực hàng ngày thì có thể phát hiện được rò rỉ và các sự cố nhỏ khác trước khi phát sinh thời gian ngừng hoạt động đột xuất.
Để đảm bảo hiệu suất cao nhất của thiết bị sử dụng nhiều hệ thống thủy lực, Caterpillar khuyến nghị kiểm tra chi tiết động cơ và hệ thống thủy lực sau mỗi 2.000 giờ hoạt động hoặc khi báo cáo phân tích chất lỏng cho thấy mức độ ô nhiễm cao. Các kiểm tra định kỳ này bao gồm kiểm tra áp suất hệ thống, thời gian chu kỳ, v.v., giúp xác định vấn đề và giúp chúng tôi đề xuất hành động khắc phục.
Một trong những ảnh hưởng của ô nhiễm chất lỏng là mất hiệu suất hệ thống thủy lực, điều này diễn ra chậm theo thời gian. Các nghiên cứu cho thấy hiệu suất của hệ thống thủy lực có thể bị giảm tới 20% trước khi ngay cả những người vận hành máy tinh ý nhất phát hiện ra có vấn đề. Điều này dẫn đến việc tăng mức sử dụng nhiên liệu, giảm sản lượng, kéo dài thời gian làm việc và gia tăng sự mài mòn trên máy.
Quản lý hiệu quả hệ thống thủy lực giúp duy trì hiệu suất tối đa cho máy móc, đồng thời giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và chi phí vận hành.
Hãy hỏi Đại lý Cat của bạn về cách chúng tôi có thể tích hợp chương trình quản lý hệ thống thủy lực vào Thỏa thuận hỗ trợ khách hàng để đạt được những kết quả này ngay hôm nay.
Hiển thị 1 - 16 trong số 1200
Bộ điều chỉnh độ chùng kép Cat® cho phanh sau, độ dịch chuyển tối đa: 257,3 mL/bên
Cat
Vật liệu
Thép
Màu chuẩn
Màu vàng Cat
Kích thước (inc)
9,7 X 6,9 X 4,8
Kích thước Lỗ (inc)
0,56 (2X)
Van sạc xy lanh treo ren 5/8-18 3A Cat® được sử dụng trong hệ thống treo trước
Cat
Mô tả Vật liệu
Thép
Chiều dài Tổng thể (inc)
1,86
Kích thước Lục giác (inc)
0,875
Kích thước Đường ren (inc)
5/8-18
Material
Carbon Steel
Máy phun dầu bôi trơn Cat® được sử dụng trong van phân phối dầu bôi trơn
Cat
Mô tả Vật liệu
Thép
Chiều dài (inc)
8,72
Chiều rộng (inc)
1,18
Chiều cao (inc)
1,2
Material
Carbon Steel
Van xả đầu động cơ có lớp phủ Cat® được sử dụng trong đầu xy lanh
Cat
Material
Alloy Chromium,Alloy Steel
Van cửa vào được phủ Cat® được sử dụng trong đầu xy lanh động cơ
Cat
Material
Alloy Steel,Alloy Chromium
Van sôlênôit Cat® cao 190mm để điều khiển nạp và xả khí
Cat
Chiều cao (inc)
7,48
Điện áp (vôn)
24 V
Vật liệu
Vật liệu đúc
Chiều dài Tổng thể (inc)
6,38
Chiều rộng (inc)
6,1
Van sôlênôit Cat® (Đầu vào tối đa 1200 mA)(Truyền động)
Cat
Material
Carbon Steel
Van điều khiển ly hợp và phanh lái Cat® để điều khiển lái cho phép điều khiển chính xác và điều khiển định hướng
Cat
Van lái Cat® dành cho đường lái thủy lực, cho phép điều chỉnh hướng lái chính xác và dễ dàng
Cat
Material
Carbon Steel
Van sôlênôit hệ thống nhiên liệu Cat® dài 224 mm
Cat
Chiều cao (inc)
8,78
Điện áp (vôn)
24 V
Vật liệu
Nhôm
Chiều dài Tổng thể (inc)
8,82
Van sôlênôit 24 V Cat® cho đường ống/đường dẫn khí
Cat
Điện áp (vôn)
24 V
Ren
3/8-18 NPTF , 1/2-14 NPTF
Material
Carbon Steel,Alloy Copper
Nhóm van điện từ bật/tắt Cat® 24V
Cat
Loại Bộ nối
Bộ nối 2 chốt
Chiều cao (inc)
4,01
Chiều dài (inc)
1,93
Điện áp (vôn)
24
Chiều rộng (inc)
1,17
Material
Carbon Steel
Bộ khởi động điều khiển dẫn hướng Cat®
Cat
Chiều cao Tổng thể (inc)
3,6
Trọng lượng (lb)
0,52
Chiều dài Tổng thể (inc)
8,2
Đồng hồ đo Dây
0,0
Chiều rộng Tổng thể (inc)
4,6
Material
Oil Fluid
Bộ phận lắp ráp van Cat®
Cat
Điện áp (vôn)
24 VDC
Chiều dài (inc)
7,36
Chiều rộng (inc)
1,93
Chiều cao (inc)
2,7
Kích thước Đường ren (inc)
1-5/16-12
Material
Carbon Steel
Bộ điều chỉnh độ chùng kép Cat® cho phanh sau, độ dịch chuyển tối đa: 196,6 mL/bên
Cat
Vật liệu
Thép
Màu chuẩn
Màu vàng Cat
Kích thước (inc)
8,3 X 6,9 X 4,8
Kích thước Lỗ (inc)
0,56 (2X)
Cuộn dây sôlênôit bơm bôi trơn Cat®
Cat
Vật liệu
Nhôm, Chất dẻo,Nhôm
Chiều dài Tổng thể (inc)
45,11
Trọng lượng (lb)
2,3
Chiều dài (inc)
2,433
Chiều rộng (inc)
5,56
Chiều cao (inc)
5,012
1 - 16 trong số 1200 kết quả
1 - 16 trong số 1200 kết quả
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.