Mũi cắt rôto dụng cụ thẳng Cat® dụng cụ cắt đa năng, hiệu suất cao được sử dụng cho các công việc phay, khoan và tạo hình
Đầu máy cắt cho máy bào lạnh
Mũi cắt (Răng phay đường)
Screed Control Group
Tấm kéo dài thanh giằng Cat® cung cấp phần mở rộng chính xác và đồng nhất cho thanh giằng của thiết bị, cho phép cân bằng bề mặt chính xác
Tấm kéo dài thanh giằng Cat® cung cấp phần mở rộng chính xác và đồng nhất cho thanh giằng của thiết bị, cho phép cân bằng bề mặt chính xác
Cat® 2400mm Long Grade Control Beam
Cat® Con lăn thẳng bằng nhựa được lắp bằng chốt nối
Cat® 2337mm Long Grade Control Beam
Mũi khoan atphan kim cương 540 (Wirtgen HT11)
Trục trọng lượng lệch tâm Cat® được sử dụng để truyền động một cơ chế chuyển đổi chuyển động lệch tâm thành chuyển động tịnh tiến
Khối ổ lăn đường kính trong 35 mm Cat® được sử dụng trong băng tải khoan và kéo tiếp liệu
Tấm làm lệch hướng mở rộng thanh giằng Cat® cho phép điều chỉnh chính xác dòng vật liệu, đảm bảo bề mặt hoàn thiện bằng phẳng và mịn
Tấm làm lệch hướng mở rộng thanh giằng Cat® cho phép điều chỉnh chính xác dòng vật liệu, đảm bảo bề mặt hoàn thiện bằng phẳng và mịn
Xích con lăn truyền động băng tải Cat® để truyền động trục xoắn trong băng tải, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển có kiểm soát và chuyển vật liệu rời
Cat® Feeder Shaft in a paver facilitates the controlled transfer of asphalt mix from the hopper to the distribution system
Hiển thị 1 - 16 trong số 128
Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.
Tái sản xuất
Không được trả lại
Bộ công cụ
Thay thế
1 - 16 trong số 128 kết quả
1 - 16 trong số 128 kết quả
Cat
Material
Carbon Steel
Cat
Vật liệu
Thép Carbon
Cat
Đường kính Răng cày (inc)
0,87
Chiều dài Răng cày (inc)
1,61
Chiều dài Tổng thể (inc)
3,7
Material
Carbon Steel
Cat
Length (in)
9,213
Width (in)
3,27
Height (in)
2,047
Thickness (in)
3.937,008
Material
Mixed Plastic Plastic
Cat
Height (in)
3.937,008
Thickness (in)
3.937,008
Length (in)
3.937,008
Material
Alloy Steel
Cat
Height (in)
3.937,008
Thickness (in)
3.937,008
Length (in)
3.937,008
Material
Alloy Steel
Cat
Material
Alloy Aluminum
Cat
Material
Nylon,Nylon, 6, 6/12, 6/6 Plastic
Outside Diameter (in)
2,8
Inside Diameter (in)
1,53
Height (in)
2,48
Thickness (in)
1,496
Length (in)
2,48
Cat
Material
Alloy Aluminum
Cat
Material
Carbon Steel
Cat
Material
Ductile (Spheroidal) Iron
Cat
Material
Carbon Steel
Cat
Material
Structural Steel,Alloy Steel,Alloy Mixed: Metal
Cat
Material
Alloy Steel,Structural Steel,Alloy Mixed: Metal
Cat
Material
Carbon Steel
Cat
Material
Structural Steel,Alloy Steel,Abrasion Resistant Steel
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.