Răng đế can thiệp Cat® dành cho bánh xe lèn cải thiện hiệu quả và độ bền lèn, nâng cao hiệu suất của máy lèn
Đầu bánh xe "Cat® 6,25" được sử dụng trong máy lèn
Cat® 168 mm Rock Tamping Foot Compactor Wheel Tip
Đầu bánh xe máy lèn dạng dài 7" Cat®
Mũi bánh xe máy lèn có mái chèo Cat® 187 mm
Đầu nén Chevron cải tiến Cat® dành cho máy đầm đất, H x R: 190 X 168mm
Cat® Compactor Drum Pad
Cat® 220 mm Rock Tamping Foot Compactor Wheel Tip
Đế lắp răng đế can thiệp dày 75 mm Cat® được sử dụng trong bánh xe máy lèn
Đế bánh xe máy lèn Cat® 320 mm
Đầu cánh bánh xe cho máy đầm đất
Đầu nén chân Cat® dùng trong bánh xe đầm
Bu lông bên trái phía trước của Cat® trên thanh dọn dẹp
Cat® Drum Pad for bumper in power train
Vòi phun nước đường kính ngoài 14,7 mm Cat® để kiểm soát sự lan truyền của bụi
Cụm đầu bánh xe máy đầm chân đầm Cat® 319 mm
Hiển thị 1 - 16 trong số 38
Linh kiện này được thiết kế để lắp vừa thiết bị Cat của bạn dựa trên các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
Mọi thay đổi so với cấu hình của nhà sản xuất có thể dẫn tới kết quả là sản phẩm không lắp vừa với thiết bị Cat của bạn. Vui lòng tham khảo Đại lý Cat của bạn trước khi thanh toán để đảm bảo rằng linh kiện này phù hợp với thiết bị Cat của bạn trong điều kiện hiện tại và cấu hình giả định của chúng. Chỉ số này không đảm bảo tính tương thích với tất cả các linh kiện.
Tái sản xuất
Không được trả lại
Bộ công cụ
Thay thế
What types of Cat® equipment use Compactor Wheel Tips and GET?
Cat paver compactors and excavators, skid steers, and backhoes utilizing compactor attachments use compactor wheel tips and compactor Ground Engaging Tools (GET) to help enhance compaction performance and wear life in a variety of material types.
1 - 16 trong số 38 kết quả
1 - 16 trong số 38 kết quả
Cat
Shape
Tamping Foot
Width (in)
3,15
Wear or Durability
Standard
Length (in)
6,614
Material
Boron Steel
Cat
Shape
Plus
Length (in)
9,189
Material
Alloy Steel
Wear or Durability
Standard
Width (in)
6,299
Cat
Shape
Rock Tamping Foot
Width (in)
3,15
Wear or Durability
Standard
Length (in)
6,614
Material
Boron Steel
Cat
Chiều cao (inc)
6,3
Chiều dài (inc)
8,803
Trọng lượng (lb)
49,33
Chiều rộng (inc)
6,299
Shape
Plus
Wear or Durability
Standard
Material
Alloy Steel
Cat
Shape
Paddle
Width (in)
6,378
Wear or Durability
Standard
Length (in)
7,378
Material
Alloy Steel
Cat
Chiều cao (inc)
8,22
Vật liệu
Thép Cứng
Hình dạng Đầu
Chevron được sửa đổi
Trọng lượng (lb)
21,7
Chiều rộng (inc)
3,307
Wear or Durability
Standard
Length (in)
10,606
Shape
Tamping Foot
Cat
Height (in)
5,22
Width (in)
5,433
Wear or Durability
Standard
Length (in)
8,504
Material
Low Alloy Steel
Cat
Shape
Rock Tamping Foot
Width (in)
3,268
Wear or Durability
Standard
Length (in)
8,661
Material
Boron Steel
Cat
Material
Steel,Low Alloy Steel
Length (in)
10,709
Width (in)
3,307
Height (in)
5,709
Wear or Durability
Standard
Cat
Height (in)
5,126
Width (in)
3,622
Wear or Durability
Standard
Length (in)
12,591
Material
Low Alloy Steel
Cat
Shape
Paddle
Height (in)
7,299
Width (in)
6,488
Wear or Durability
Standard
Length (in)
7,417
Material
Alloy Steel
Cat
Shape
Tamping Foot
Width (in)
2,5
Wear or Durability
Standard
Length (in)
6,811
Material
Alloy Mixed: Metal
Cat
Material
Alloy Steel
Cat
Height (in)
3,768
Width (in)
4,724
Length (in)
7,244
Material
Low Alloy Steel
Cat
Cat
Shape
Tamping Foot
Height (in)
8,091
Width (in)
3,614
Wear or Durability
Standard
Length (in)
12,551
Material
Structural Steel,Alloy Steel
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.
ĐÁNH GIÁ KHI SỬA CHỮA
Dù là khắc phục sự cố mã lỗi, nhận hướng dẫn sửa chữa từng bước hay đảm bảo bạn có đúng phụ tùng, ứng dụng Cat® SIS2GO đáp ứng mọi nhu cầu để bạn tự tin sửa chữa thiết bị của mình.